đồng cô

đồng cô

Đồng cô đang ngồi thiền trong căn phòng yên tĩnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ làm nghề cúng bái, giao tiếp với thần linh, ma quỷ: "đồng " chỉ người phụ nữ (thường thanh đồng) được cho khả năng làm trung gian giữa thế giới con người thế giới tâm linh, thực hiện các nghi lễ lên đồng, hầu đồng.
    • Vai diễn trong tín ngưỡng thờ Mẫu: Trong lên đồng, "đồng " một trong các vai hầu đồng, đại diện cho các (nữ thần) trong tín ngưỡng dân gian Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy một đồng nổi tiếng trong làng, thường xuyên làm lễ cầu an cho dân. ( ấy người phụ nữ chuyên cúng bái, giao tiếp với thần linh, thường tổ chức nghi lễ cầu bình an cho dân làng.)
    • Trong buổi hầu đồng, đồng mặc áo dài màu đỏ, nhảy múa theo nhạc. (Người phụ nữ đóng vai trong lễ lên đồng mặc áo dài đỏ nhảy theo điệu nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồng bóng cậu": chỉ chung những người làm nghề đồng bóng, thường mang sắc thái tiêu cực, ám chỉ sự mê tín hoặc lừa đảo.

    • Đừng tin vào mấy kẻ đồng bóng cậu ngoài chợ, họ chỉ muốn lấy tiền của người nhẹ dạ. (Đừng tin vào những người làm nghề đồng bóng ngoài chợ, họ chỉ muốn lừa tiền người cả tin.)
  • "lên đồng": hành động nhập hồn hoặc hóa thân vào vai thần linh của đồng trong nghi lễ.

    • Sau khi lên đồng, đồng nói những lời như được thần linh truyền dạy. (Sau khi nhập hồn, người phụ nữ làm đồng nói những lời như được thần linh chỉ bảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồng (danh từ): người làm nghề cúng bái, giao tiếp với thần linh (có thể nam hoặc nữ).

    • Ông ấy đồng thầy chuyên chữa bệnh bằng phép thuật. (Ông ấy người đàn ông làm nghề cúng bái, chuyên chữa bệnh bằng phép thuật.)
  • (danh từ): từ chỉ người phụ nữ trẻ, nhưng trong ngữ cảnh này nữ thần hoặc linh hồn nữ được thờ cúng.

    • Chín một trong các vị thánh mẫu trong tín ngưỡng dân gian. ( Chín một nữ thần trong tín ngưỡng thờ Mẫu.)
  • Đồng bóng (danh từ/ tính từ): người làm nghề đồng hoặc chỉ hành vi mê tín dị đoan.

    • ta bị cho đồng bóng hay nói chuyện với người chết. ( ta bị cho người làm nghề đồng bóng thường xuyên giao tiếp với người chết.)
Từ đồng nghĩa
  • đồng: người phụ nữ làm nghề đồng bóng (thường lớn tuổi hơn).
  • Thầy đồng: người làm nghề đồng bóng (có thể nam hoặc nữ, nhưng thường chỉ nam giới).
Thành ngữ liên quan
  • Đồng lên đồng: chỉ hành động nhập hồn của đồng trong nghi lễ.
    • Đồng lên đồng, cả làng kéo đến xem. (Người phụ nữ làm đồng nhập hồn, cả làng kéo đến xem.)